Kéo cắt cá sấu bền bỉ với thiết kế lưỡi chính xác là một công cụ cắt hiệu suất cao được thiết kế cho các ứng dụng công nghiệp và gia công kim loại. Được thiết kế để mang lại độ chính xác, độ bền và hiệu quả, chiếc kéo cắt cá sấu này là một sự bổ sung cần thiết cho bất kỳ xưởng chuyên nghiệp hoặc xưởng DIY nào. Cho dù bạn đang làm việc với kim loại, dây cáp hay các vật liệu cứng khác, kết cấu chắc chắn và lưỡi dao sắc bén đảm bảo các vết cắt sạch sẽ, chính xác mọi lúc. Sản phẩm này lý tưởng cho người dùng yêu cầu các công cụ đáng tin cậy và bền bỉ, có thể chịu được cường độ sử dụng cao trong môi trường đòi hỏi khắt khe. Kéo cắt cá sấu có khung được gia cố và lưỡi dao được thiết kế chính xác để duy trì độ sắc bén ngay cả sau khi sử dụng kéo dài. Thiết kế này cho phép vận hành trơn tru và giảm nguy cơ mài mòn hoặc hư hỏng lưỡi dao.
Thông số kỹ thuật
|
型号
Type
|
最大剪切
(kn/ton) Max Shear Force
|
最大压料力
(ton) Max Holding Force
|
最大张口
(mm)
Max Blade Opening
|
刀口长度(mm) Blade Length Opening |
每分钟可剪切次数(times/min)
Shearing Frequency
|
主要被剪切材料尺寸 (mm) Material size |
机器总功率 Power(kw) |
操作方式 Operation |
| Q43-1000 |
1000/100 |
160/16 |
280 |
600 |
8-16 |
40X40 Φ 45 |
11 |
Manual or Automatic |
| Q43-1200 |
1200/120 |
200/20 |
280 |
600 |
8-16 |
45X45 Φ 50 |
15 |
| Q43-1600 |
1600/160 |
250/25 |
320 |
700 |
8-16 |
55X55 Φ 63 |
18.5 |
| Q43-2000 |
2000/200 |
250/25 |
380 |
800 |
8-16 |
65X65 Φ 75 |
22 |
| Q43-2500 |
2500/250 |
250/25 |
450 |
1000 |
8-16 |
70X70 Φ 80 |
30 |
| Q43-3150 |
3150/315 |
420/42 |
520 |
1200 |
8-16 |
80X80 Φ 90 |
37 |
| Q43-4000 |
4000/400 |
420/42 |
520 |
1200 |
8-16 |
90X90 Φ 100 |
44 |
| Q43-5000 |
5000/500 |
500/50 |
650 |
1500 |
8-16 |
100X100 Φ 110 |
60 |
| Q43-6300 |
6300/630 |
500/50 |
650 |
1500 |
8-16 |
105X105 Φ 120 |
74
|