Máy đóng kiện kim loại thủy lực 315T – Giải pháp đóng kiện thép hiệu suất cao để xử lý phế liệu công nghiệp
Được thiết kế cho các hoạt động tái chế kim loại ở quy mô công nghiệp, Máy đóng kiện kim loại thủy lực 315T mang lại hiệu quả nén đặc biệt và độ bền lâu dài. Được thiết kế đặc biệt để xử lý phế liệu thép khối lượng lớn, máy ép kiện thủy lực mạnh mẽ này biến chất thải kim loại rời thành các kiện dày đặc, đồng nhất lý tưởng cho việc vận chuyển, lưu trữ và bán lại. Với lực ép tối đa 315 tấn, máy đảm bảo khả năng nén vượt trội các vật liệu kim loại như phế liệu ô tô vụn, dầm thép, thép cây, cắt công nghiệp. Cho dù hoạt động trong cơ sở tái chế quy mô lớn hay nhà máy xử lý kim loại chuyên dụng, Máy đóng kiện thủy lực 315T dành cho kim loại phế liệu này vẫn là một cỗ máy đáng tin cậy được chế tạo để đáp ứng nhu cầu sử dụng công suất lớn, liên tục.
II. Tính năng và Ưu điểm:
1. Máy đóng kiện kim loại thủy lực được nối với các ống cao áp để tránh rung lắc và giảm rò rỉ dầu trong mạch dầu
2. Xi lanh dầu chính là một bộ phận không thể thiếu, được bảo hành một năm cho thùng xi lanh. Xi lanh có thể chịu được áp suất lên tới 50 MPa, nhưng chỉ cần 25 MPa trong quá trình vận hành máy thực tế
3. Thanh piston là một bộ phận được rèn, có độ dày mạ điện 0,05mm ở một bên, được làm nguội ở tần số trung bình đến HRC50 và làm cứng bề mặt để đạt được hiệu suất chống mài mòn
4. Ống dẫn hướng bên trong của xi lanh dầu, ống bọc đồng pít-tông/ống bọc hợp kim đồng/đồng thau hàn và đai dẫn hướng chịu mài mòn có độ bền cao được sử dụng để dẫn hướng. Điều này ngăn ngừa ma sát giữa ống dẫn hướng, pít-tông, thành trong của xi-lanh dầu và bề mặt cần pít-tông, kéo dài tuổi thọ sử dụng của xi-lanh dầu, đảm bảo không ghi điểm xi-lanh và bảo vệ cần pít-tông
5. Các bộ phận làm kín được gia công từ nguyên liệu nhập khẩu, với các con dấu chính có nguồn gốc từ Đài Loan Dingji, Quảng Ngạnsuo
|
序号
NO.
|
型号
Model
|
公称力(KN)
Nominal pressure
|
料箱尺寸(MM)
Container size
|
包块截面(MM) Bag piece section |
配用功率(KW) Power |
操作方法
Operation Method
|
| 1 |
Y81F/T-1250 |
1250 |
1200X700X600 |
300X300 250X250 |
15 |
Manual/PLC |
| 2 |
Y81F/T-1600A |
1600 |
1600X1000X700 |
350X350 400X400 |
22/30 |
Manual/PLC |
| Y81F/T-1600B |
1600X1200X800 |
350X350 400X400 |
| Y81F/T-1600C |
1400X800X700 |
350X350 |
22 |
| 3 |
Y81F/T-2500A |
2500 |
2000X1400X900 |
500X500 |
44/60 |
Manual/PLC |
| Y81F/T-2500B |
2000X1750X1000 |
500X500 |
| Y81F/T-2500C |
2500X2000X1200 |
600X600 |
| 4 |
Y81F/T-3150A |
3150 |
2500X2000X1200 |
600X600 |
60/90 |
Manual/PLC |
| Y81F/T-3150B |
3000X2500X1300 |
600X600 |
| Y81F/T-3150C |
3500X2500X1300 |
600X600 |
| 5 |
Y81F/T-4000A |
4000 |
3500X3000X1300 |
700X700 |
90/135 |
Manual/PLC |
| Y81F/T-4000B |
4000X3500X1300 |
800X800 |
| 6 |
Y81F/T-6000A |
6300 |
3500X3000X1300 |
700X700 |
135/180 |
Manual/PLC |
| Y81F/T-6000B |
4000X3500X1300 |
800X800 |
| 7 |
Y81F/T-8000 |
8000 |
4000X3000X1500 |
800X800 |
180 |
Manual/PLC |
| 8 |
Y81F/T-10000 |
10000 |
4000X3000X1500 |
800X800 |
225 |
Manual/PLC |
| 9 |
Y81F/T-15000 |
15000 |
4000X3000X1500 |
800X800 |
450 |
Manual/PLC |